Bảng Báo Giá Dịch Vụ tổng đài CMC

  Kính gửi quý khách hàng,

Trước hết, Công ty CP Hạ Tầng Viễn Thông CMC  xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác và tin cậy của quý Công ty đã tin tưởng và sử dụng dịch vụ tổng đài cmc và các dịch vụ khác của CMCTelecom trong thời gian qua.

 Căn cứ theo nhu cầu của quý công ty về việc sử dụng dịch vụ điện thoại cố định Gigafone, 1900 và SMS Brandname, CMCTelecom xin gửi quý công ty bảng giá cước dịch vụ như sau:

 

  1. Dịch vụ Gigafone CMC ( tổng đài cmc )
  • Đầu số dịch vụ: 
  1. 08/04/0511 7106xxxx
  2. 08/04/0511 7107xxxx
  3. 08/04/0511 7108xxxx
  4. 08/04/0511 7109xxxx 
  • Mô hình kết nối Gigafone – Cloud PBX
Mô Hình Kết Nối Tổng Đài CMC
Mô Hình Kết Nối Tổng Đài CMC

Mô hình hệ thống Tổng đài VoIP – Gigafone Cloud PBX 

Mô hình hệ thống truyền thống hiện tại (Hệ thống tổng đài Panansonic) 

Hệ thống tổng đài Panansonic
Hệ thống tổng đài Panansonic

Mô hình hệ thống tổng đài Panasonic hiện tại. 

So sánh Ưu điểm và lợi ích của tổng đài IP với tổng đài Analog truyền thống.

STT Tính năng Hệ thống Analog hiện tại Hệ thống IP PBX
Tính năng cơ bản của Gigafone CMC ( tổng đài cmc )
1 Gọi nội bộ Miễn phí, giới hạn trong nội bộ công ty Hoàn toàn miễn phí, không giới hạn vị trí địa lý.
2 Trả lời tự động Có (giới hạn số lượng và thời gian) Có ( Không giới hạn số lượng và thời gian)
3 Hàng đợi Không
4 Nhạc chờ Có (hạn chế) Có (Không giới hạn)
5 Dự phòng Không
6 Quản lý, cài đặt Phức tạp Đơn giản
7 Báo cáo Có (đơn giản) Có (Chi tiết)
Tính năng mở rộng của Gigafone CMC( tổng đài cmc )
8 Chuyển hướng cuộc gọi Không (Hoặc phụ thuộc vào nhà cung cấp như VNPT) Có (cho phép tự cấu hình linh hoạt)
9 Khoá số gọi đến Không (Hoặc phụ thuộc vào nhà cung cấp như VNPT) Có (cho phép tự cấu hình linh hoạt)
10 Hội thảo Không (Hoặc phụ thuộc vào nhà cung cấp như VNPT) Có (cho phép tự cấu hình linh hoạt)
11 Thời gian hoạt động Không Có: Cho phép định nghĩa thời gian hoạt động của hệ thống, đựa vào thời gian làm việc của tổ chức / doanh nghiệp
12 Mật mã gọi ra Có (linh hoạt, nhanh chóng)
13 Chính sách cuộc gọi Không Có (quy định mỗi phòng ban, cá nhân chỉ được phép gọi những hướng cụ thể như: nội bộ, nội hạt, liên tỉnh, quốc tế…)
14 Mở rộng- Số lượng người dùng Bị giới hạn theo phần cứng Không giới hạn (Cho phép mở rộng ở bất kỳ đâu chỉ với kết nối Internet)
15 Kết nối nhiều văn phòng Không Có (Không giới hạn việc kết nối hệ thống các văn phòng với nhau)
16 Gọi miễn phí & giảm cước phí Không (phụ thuộc vào nhà cung cấp như VNPT) Có.
17 Ghi âm Có (Bị giới hạn thời gian và dung lượng) Có (Không bị giới hạn thời gian và dung lượng)
18 Giám sát Không Có (Giám sát trực quan)
19 Cuộc gọi Video Không Có (Người gọi và người nghe có thể nhìn thấy nhau)
20 Fax
21 Fax đến email Không
22 Hộp thư thoại Không Có (không giới hạn)
23 Sao lưu Không Có (có thể lập lịch tự động sao lưu)
24 Triển khai Triển khai hạ tầng cáp điện thoại riêng biệt.Chi phí đầu tư ban đầu : thấp

Chi phí triển khai: cao

Chi phí bảo trì: cao

Cho phép sử dụng lại hạ tầng cáp thoại sẵn có hoặc sử dụng hạ tầng mạng LAN sẵn có.Chi phí đầu tư ban đầu: trung bình

Chi phí triển khai: trung bình

Chi phí bảo trì: thấp

25 Nâng cấp và mở rộng nội bộ Phức tạp.Bị hạn chế và tùy thuộc khả năng đầu tư ban đầu của tổng đài (bị cố định số lượng người dùng)

Chi phí phát sinh từ hạ tầng, nâng cấp thiết bị : rất cao

Đơn giản, nhanhKhông giới hạn số lượng người dùng khi nâng cấp

Bổ sung tích hợp thêm thiết bị dễ dàng và nhanh chóng

Chi phí phát sinh từ hạ tầng, thiết bị: thấp

Nâng cấp và mở rộng đa chi nhánh. Bị hạn chế và tốn kém chi phíHoặc không thể kết nối đối với chi nhánh quá xa

Hoặc phải mượn dịch vụ trung gian của các Nhà cung cấp Dịch vụ ISP

Không hạn chế kết nối đa siteKết nối dễ dàng và tận dụng liên thông thoại đa chi nhánh, giảm chi phí dịch vụ thuê ngoài
26 Bảo dưỡng Tốn chi phí định kỳ Nhân viên có thể tự xử lý sau khi được đào tạo và chuyển giao.
27 Khắc phục sự cố Phức tạp, mất thời gian Phục hồi lại tình trạng ban đầu của hệ thống nhanh chóng.
Tính năng gọi miễn phí và giảm cước phí
28 Gọi nội bộ Miễn phí trong nội bộ công ty Miễn phí ở bất kỳ nơi đâu trên thế giới.
29 Gọi nội hạt Tính cước phí như thông thường Tính cước phí như thông thường
30 Gọi liên tỉnh Tính cước phí như thông thường Tính cước phí như thông thường.Cước phí thấp hơn khi có nhiều văn phòng/chi nhánh.
31 Di động Tính cước phí như thông thường Tính cước phí như thông thường, có thể thấp hơn.
32 Quốc tế Tính cước phí như thông thường Thấp hơn so với cước phí thông thường

 

  • :
    • Cước khởi tạo đầu số: Miễn phí
    • Giá cước cuộc gọi, chưa bao gồm 10% thuế VAT (có so sánh các nhà mạng)
Giá cước Đơn vị: VNĐ (Chưa bao gồmVAT 10%)
Block 6s +1s 1min
Cố định nội hạt Thuê bao 20.000
Gọi nội hạt 200
Cố định liên tỉnh Liên tỉnh nội mạng 75 12.5 750
Liên tỉnh khác mang 75 12.5 750
Di động 93 15.5 930

 Báo giá dịch vụ 1900 -1800

  1. Dịch vụ 1800 2xxx (miễn cước người gọi)
STT Nội dung Đơn giá (VNĐ)
1 Phí gởi tạo Miễn phí
2 Phí duy trì đầu số hàng tháng 550.000/tháng
3 Cước gọi vào (doanh nghiệp chi trả) 770/phút
Giá đã bao gồm 10% thuế GTGTĐặt cọc khi ký hợp đồng đầu số 1800: 5.000.000 vnđ

 

  1. Dịch vụ giá trị gia tăng 1900 2xxx
STT Nội dung Đơn giá (VNĐ)
1 Phí gởi tạo Miễn phí
2 Phí duy trì đầu số hàng tháng 550.000/tháng
3 Tỷ lệ phân chia cho Khách hàng <100tr/tháng: 40%100-200tr/tháng: 42%

>200tr/tháng: 44%

Giá đã bao gồm 10% thuế GTGT

 Ghi chú: các mức giá cước 1900 CMCTelecom: 1.000/ phút, 3000 /phút, 5.000 / phút.

  • Bảng báo giá dịch vụ tổng đài ảo IP PBX
  1. Bảng tính năng tổng đài cmc ảo
STT Tính năng Gói dịch vụ Cloud PBX
1 Giá/Tháng Túy số lượng máy nhánh
2 Số extension xx
3 Số cuộc gọi đồng thời Không giới hạn: >=10
4 Nhạc chờ (Music/info-on-hold)
5 Auto-attendant (IVR)
6 Nhận và phân phối cuộc gọi từ
ngoài vào (ACD)
7 Chuyển cuộc gọi (Call Transfer)
8 Call Forwarding (Busy, No Answer, Unconditional)
9 Call Waiting
10 Ghi âm cuộc gọi (Call Recording) Tùy chọn
11 Kiểm tra ngoài giờ làm việc
12 Báo cáo cuộc gọi

 

  1. Báo giá các gói tổng đài ảo ( tổng đài cmc )
Stt Mã hàng Chi tiết hàng hóa Đvt S.L  Đơn giá
(VND)
 Thành tiền
(VND)
I. Phí thiết lập hệ thống tiếp nhận cuộc gọi IP PBX Cloud
1.1 CloudPBX Phí khởi tạo dịch vụ tổng đài Lần 1 Miễn phí                       –
1.2 IP Phone IP Phone Yealink SIP T19 Cái 1 1,050,000 1,050,000
1.3 IP Phone Grandstream GXP 1610 Cái 1 950 ,000 950 ,000
1.4 Đầu số cố định Phí khởi tạo đầu số 08 710 xxxxx Lần 1 Miễn phí
Tổng chi phí ban đầu 11,581,000
II. Phí thuê hệ thống tổng đài IP hàng tháng ( tổng đài cmc )
2.1 Cloud PBX Thuê bao Cloud PBX – Gói 2-5 máy nhánh Tháng 1 250.000 250.000
2.1 Cloud PBX Thuê bao Cloud PBX – Gói 6-10 máy nhánh Tháng 1 400.000 400.000
2.1 Cloud PBX Thuê bao Cloud PBX – Gói 11-15 máy nhánh Tháng 1 600.000 600.000
2.1 Cloud PBX Thuê bao Cloud PBX – Gói trên 15 máy nhánh Tháng 1 600.000 + 40.000/ ext từ ext thứ 16
2.2 Đầu số 08 710xxxxx Phí duy trì đầu số 710 / tháng: chạy thoại Tháng 1 20,000 20,000
2.4 Cước gọi ra Cước thoại gọi ra phát sinh Tháng Tùy theo lưu lượng gọi ra
Tổng chi phí hàng tháng (Chưa bao gồm phí gọi ra)              
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

 

Ghi chú:

  • Thủ tục ký kết kèm theo bản sao công chứng GPĐK Kinh doanh

 

Xin Chân Thành Cảm ơn Quý Khách Hàng!

 

                                                            CÔNG TY CP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG CMC

                                                  TRUNG TÂM VOIP

 Thông tin liên hệ:

Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông CMC                                             

225 Bis, Nam Kì Khởi Nghĩa, P.7, Quận 3, TP.HCM                                          

Phone: 0938 567 467 | Email : cong.vp@cmctelecom.vn

 www.capquang-cmc.vn

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *